Compare Pokémon

Fill up to five slots to line up stats, abilities, passives and evolution lines — and see every stat curve overlaid on one radar.

× Burmy (Sandy) Burmy (Sandy)
Hiếm
× Wormadam (Sandy) Wormadam (Sandy)
Hiếm ★★
× Mothim Mothim
Hiếm ★★
Slot 4
Slot 5
HPATKSPDRNGS.DEFDEFPP

Each axis is scaled to the highest value among these Pokémon, so the shape shows who leads on what. Hover a name to isolate it; click to keep it isolated.

Synergies
Bọ Đất
Bọ Đất
Bọ Bay
70
150
150
100
100
100
7
13
13
6
9
5
2
3
5
46
46
46
2
2
2
10
10
10
2
2
2
0
0
0
0
0
0
Ability
Quang Minh Điệp Vũ

Nhận 3 / 4 / 5 / 10 Công, 3 / 4 / 5 / 10 Thủ đặc biệt, 10 / 10 / 10 / 15 Tốc độ và 20 Sức mạnh kĩ năng.

Quang Minh Điệp Vũ

Nhận 3 / 4 / 5 / 10 Công, 3 / 4 / 5 / 10 Thủ đặc biệt, 10 / 10 / 10 / 15 Tốc độ và 20 Sức mạnh kĩ năng.

Quang Minh Điệp Vũ

Nhận 3 / 4 / 5 / 10 Công, 3 / 4 / 5 / 10 Thủ đặc biệt, 10 / 10 / 10 / 15 Tốc độ và 20 Sức mạnh kĩ năng.

Bị động

Burmy tiến hóa thành Wormadam nếu bạn có 3 Burmy cùng loại áo choàng, hoặc thành Mothim ở giai đoạn 20 sau khi chuyển đến một vùng không có loại áo choàng đó

Evolution
Burmy (Sandy) Wormadam (Sandy) Mothim
Burmy (Sandy) Wormadam (Sandy) Mothim
Burmy (Plant) Wormadam (Plant) Mothim

Bars are scaled to the highest value among the Pokémon you're comparing; the gold marker is the top value in each row.