Compare Pokémon
Fill up to five slots to line up stats, abilities, passives and evolution lines — and see every stat curve overlaid on one radar.
Each axis is scaled to the highest value among these Pokémon, so the shape shows who leads on what. Hover a name to isolate it; click to keep it isolated.
Phóng ra một đợt sóng nảy sang 3 mục tiêu bổ sung, ưu tiên các Pokémon có
Máu thấp. Gây 10 / 20 / 40 / 80 Sát thương đặc biệt lên kẻ địch và hồi 15 / 30 / 45 / 90
Máu cho đồng minh.
Phóng ra một đợt sóng nảy sang 3 mục tiêu bổ sung, ưu tiên các Pokémon có
Máu cao. Kẻ địch bị Trúng Độc trong 2 / 3 / 4 / 6 giây, đồng minh nhận 10 / 20 / 30 / 50
Sức mạnh kĩ năng.
Phóng ra một đợt sóng nảy sang 3 mục tiêu bổ sung, ưu tiên các Pokémon có
Máu thấp. Gây 10 / 20 / 40 / 80 Sát thương đặc biệt lên kẻ địch và hồi 15 / 30 / 45 / 90
Máu cho đồng minh.
Sẽ tiến hóa thành Galarian Slowbro hoặc Galarian Slowking tùy theo hệ chiếm ưu thế giữa Độc và
Tâm Linh.
Bars are scaled to the highest value among the Pokémon you're comparing; the gold marker is the top value in each row.
Galarian Slowpoke
Galarian Slowbro
Galarian Slowking