Compare Pokémon

Fill up to five slots to line up stats, abilities, passives and evolution lines — and see every stat curve overlaid on one radar.

× Slowpoke Slowpoke
Không phổ biến
× Slowbro Slowbro
Không phổ biến ★★
× Slowking Slowking
Không phổ biến ★★
Slot 4
Slot 5
HPATKSPDRNGS.DEFDEFPP

Each axis is scaled to the highest value among these Pokémon, so the shape shows who leads on what. Hover a name to isolate it; click to keep it isolated.

Synergies
Tâm Linh Nước
Tâm Linh Nước
Tâm Linh Nước
80
160
160
100
100
110
7
12
11
6
10
8
4
6
6
35
35
35
1
1
3
10
10
10
2
2
2
0
0
0
0
0
0
Ability
Ngáp

Nhận 15 / 30 / 60 / 120 Khiên. Pokémon địch nhắm vào người dùng sẽ bị Kiệt Sức trong 3 giây và mất 20 Sức mạnh kĩ năng.

Ngáp

Nhận 15 / 30 / 60 / 120 Khiên. Pokémon địch nhắm vào người dùng sẽ bị Kiệt Sức trong 3 giây và mất 20 Sức mạnh kĩ năng.

Cái Ngáp Thông Thái

Trao 15 / 30 / 60 / 120 Khiên cho đồng minh có Máu thấp nhất. Kẻ địch tấn công đồng minh đó sẽ chịu Kiệt Sức trong 3 giây và mất 20 Sức mạnh kĩ năng.

Bị động

Sẽ tiến hóa thành Slowbro hoặc Slowking tùy theo hệ chiếm ưu thế giữa Nước Tâm Linh.

Evolution
Slowpoke Slowbro Slowking
Slowpoke Slowbro Slowking
Slowpoke Slowbro Slowking

Bars are scaled to the highest value among the Pokémon you're comparing; the gold marker is the top value in each row.